Ống và Phụ Kiện UPVC Schedule 80

Ống và Phụ Kiện UPVC Schedule 80

UPVC là một trong những đường ống nhựa phổ biến nhất hiện nay, Ống UPVC có độ cứng và độ bền cao hơn hầu hết các loại vật liệu nhựa khác. UPVC có khả năng chịu được các môi trường axit, bazơ, muối, cồn và nhiều môi trường ăn mòn khác. Phương pháp phổ biến nhất dùng để nối ống và phụ kiện UPVC là gắn keo, nối ren hoặc nối bích.

Ống UPVC theo chuẩn Schedule 80 (SCH80) thường được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp để dẫn nước, hóa chất hoặc các môi trường có độ ăn mòn cao, như sản xuất hóa chất, bán dẫn - điện tử, xử lý nước, sản xuất giấy, công nghiệp mạ, dẫn và phân phối nước làm mát, nước muối, ống nước thải hóa chất và ống tưới tiêu.

Ống UPVC SCH80 thường được nối bằng keo dán Weld-On 711 hoặc Weld-On 717 kết hợp với Primer P68 hoặc P-70. Với một số loại hóa chất, nếu dùng ống UPVC Schedule 80 để dẫn thì cần thiết phải sử dụng keo dán Weld-On 724 và Primer P-70 để đảm bảo an toàn (vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu cần tư vấn)

Khả năng chịu áp của ống UPVC SCH80 được xác định theo bảng dưới đây:

Pipe size

Tuy nhiên, khi lắp đặt thì khả năng chịu áp của hệ thống đường ống UPVC SCH80 sẽ được xác định bởi độ bền của mối nối keo giữa đường ống và phụ kiện. Chất lượng của keo dán, kỹ năng và việc dán keo đúng kỹ thuật hay không cũng sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến độ bền của mối nối keo cũng như khả năng chịu áp của hệ thống. Ngoài ra khi lắp thêm van, bích hoặc nối ren với các thiết bị khác thì khả năng chịu áp của hệ thống đường ống UPVC được xác định bởi khả năng chịu áp của bộ phận có cấp áp suất thấp nhất, trong đó mối nối ren sẽ làm giảm khả năng chịu áp của hệ thống đường ống tới 50%, mối nối bích có khả năng chịu áp là 150 psi (10.3 bar), trong khi mối nối bằng rắc co có khả năng chịu áp là 235 psi (16.2 bar).

Nhiệt độ làm việc tối đa của ống UPVC là 60°C (140°F)

Bảng áp suất làm việc tối đa trên là áp dụng đối với môi trường nước, không sốc, và ở nhiệt độ 73°F [23°C]. Áp suất làm việc danh nghĩa của ống UPVC sẽ giảm khi nhiệt độ tăng, được xác định bằng việc Nhân áp suất làm việc của ống UPVC tại nhiệt độ 73°F [23°C] với hệ số giảm áp được đưa ra trong bảng dưới đây:

Nhiệt độ làm việc
(°F)

Nhiệt độ làm việc
(°C)

Hệ số giảm áp

73

23

1.00

80

27

0.88

90

32

0.75

100

38

0.62

110

43

0.51

120

49

0.40

130

54

0.31

140

60

0.22

Ví dụ: Ống 2" UPVC SCHEDULE 80 tại 120°F (49°C) = 400 psi x 0.40 = 160 psi max. tại 120°F (49°C)

Lĩnh vực ứng dụng:

Đường ống sản xuất và vận chuyển hóa chất.

Xử lý nước sạch và nước thải

Các ứng dụng công nghiệp liên quan tới vận chuyển các chất ăn mòn

Thu gom nước thải, chất thải

Hệ thống đường ống dẫn nước sạch

Đường ống dẫn nước làm mát hoặc nước ngưng tụ

Ống tưới tiêu, ống nông nghiệp

Ống chân không

Đặc điểm:

    • Tuân theo tiêu chuẩn ASTM D-1784, Type 1, Grade 1

    • Được cấp chứng chỉ NSF (National Sanitation Foundation) sử dụng cho dẫn nước sạch để uống.

    • Nhiệt độ sử dụng của ống UPVC lên tới 60°C (140°F)

    • Khả năng chịu hóa chất rất tốt

    • Độ nhẵn cao, đặc tính dòng tốt

    • Chi phí đầu tư thấp

    • Chi phí vận hành và bảo trì thấp

    • Không bị tác động bởi đất đá, môi trường trong các ứng dụng chôn ngầm, khi sử dụng cho các ứng dụng ngoài trời, dưới tác động của ánh nắng mặt trời thì nên được sơn bảo vệ bằng các loại sơn nước để bảo vệ chống lại tia UV.

    • Kích cỡ đa dạng từ 1⁄4” - 24" inches – (tương đương DN8 – DN600mm)

    • Độ dài tiêu chuẩn: 5,8m, 10feet hoặc 20 feet

    • Đa dạng chủng loại phụ kiện và van các loại

    • Nối ống đơn giản bằng keo, ren hoặc nối bích

    • Màu ống dùng cho công nghiệp (màu xám)

Thông số kỹ thuật

TÍNH CHẤT

ASTM Test Method

PVC

Tính chất cơ lý, tại 73F (23C)

Khối lượng riêng, g/cm3

D 792

1.41

Độ bền kéo, psi

D 638

7,200

Modul đàn hồi, psi

D 638

440,000

Độ bền chịu nén, psi

D 695

9,000

Độ bền chịu uốn, psi

D 790

13,200

Độ bền va đập, ft-lb/in

D 265

0.65

Tính chất nhiệt

Nhiệt độ biến dạng, F tại 66 psi

D 648

165

Độ dẫn nhiệt, BTU/giờ/ft2/F/in

C 177

1.20

Hệ số dãn nở nhiệt, in/in/F

D 696

3.1 x 10⁻⁵

Tính chất cháy

Nồng độ oxy tối thiểu, %

D 2863

43

UL 94 Rating

94V-0

Tính chất khác

Độ hấp thụ nước, % trong 24h

D 570

0.05

Màu chuẩn dùng cho ứng dụng công nghiệp

Màu xám tối

ASTM Cell Classification

D 1784

12,454

Chứng chỉ NSF dùng cho nước uống