Ống và Phụ kiện PP (Polypropylene)

Ống và Phụ kiện PP (Polypropylene)

Hệ thống ống Polypropylene (PP) được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp nhờ trọng lượng nhẹ, bền va chạm, bền mài mòn, cách nhiệt, cách điện cao, hơn nữa hệ thống ống PP sử dụng phương pháp nối ống bằng hàn nhiệt có độ an toàn cao.

Nhiệt độ làm việc của hệ thống đường ống PP có thể đạt tới 90 ºC, thậm chí có thể lên tới Max. 110 ºC trong thời gian ngắn (ví dụ khi hệ thống bị sự cố, làm tăng nhiệt đột xuất).

Ống PP có khả năng làm việc rất tốt với rất nhiều loại hóa chất như muối, acid, bazơ, đặc biệt là thường được ưu tiên sử dụng với dung dịch NaOH nóng. Ống PP cũng làm việc tốt với các loại dung môi như cồn, este, ketone.

Phương pháp nối phù hợp cho hệ thống đường ống PP là phương pháp hàn nhiệt (Ống PP không thích hợp để dán keo). Các phương pháp hàn nhiệt phổ biến áp dụng cho ống PP là hàn Socket, hàn đối đầu, hàn điện trở và hàn hồng ngoại IR (hàn không tiếp xúc). Ngoài ra, có thể dùng phương pháp nối bích, nối ren hoặc nối bằng đai kẹp.

Hệ thống đường ống PP có kích thước theo hệ mét tuân thủ theo tiêu chuẩn DIN 8077/8078, phụ kiện theo tiêu chuẩn DIN 16962.

ĐẶC ĐIỂM:

  • Nhiệt độ sử dụng 0°C - 90°C (trong ngắn hạn có thể tới 110°C)
  • Khả năng chịu lực, chịu va đập cao
  • Khả năng chống mài mòn tốt
  • Vật liệu sạch, thích hợp sử dụng với thực phẩm, đồ uống
  • Sử dụng làm ống công nghệ trong công nghiệp và cả ống chôn ngầm.
  • Có thể nối ống bằng ren.
  • Làm việc tốt với Axit, ba zơ, muốn và nhiều loại dung môi hữu cơ khác, tuy nhiên không phù hợp với các Axit mạnh
  • Cách nhiệt và cách điện tốt, có độ dãn nở nhiệt cao hơn các ống nhựa khác.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ thi công (tỉ trọng 0.905-0.92)
  • Nối ống bằng phương pháp hàn có độ an toàn cao, cần có máy hàn.

Theo quy định ống và phụ kiện PP được thiết kế để làm việc liên tục trong thời gian 50 năm ở áp suất làm việc Max (môi trường nước) ở nhiệt độ 20°C, trừ khi có các công bố khác của nhà sản xuất.

Theo tiêu chuẩn DIN 8077 & DIN 8078 với ống PP và tiêu chuẩn DIN 16962 với phụ kiện PP được xác định bởi “áp suất danh nghĩa” (PN), theo đó, PN là áp suất làm việc cho phép lớn nhất được tính bằng Bar ở nhiệt độ 20°C. Ví dụ PN6 nghĩa là áp suất làm việc cho phép lớn nhất là 6 Bar. Bảng dưới đây là dải sản phẩm ống và phụ kiện PP với các cấp áp suất danh nghĩa do SDT cung cấp:

 

Bảng kích cỡ Đường Ống PP và Cấp áp suất do SDT cung cấp

Loại ống

Kích cỡ đường ống

Áp suất làm việc cho phép lớn nhất

Pipes S3,2/SDR7,4 (PN16)

10mm to 225mm

16 Bar

Pipes S5/SDR11 (PN10)

16mm to 500mm

10 Bar

Pipes S8,3/SDR17,6 (PN6)

20mm to 710mm

6 Bar

Pipes S12.5/SDR26 (PN4)

40mm to 1000mm

4 Bar

Pipes S16/SDR33 (PN3.2)

50mm to 1200mm

3.2 Bar

Pipes S20/SDR41 (PN2.5)

63mm to 1400mm

2.5 Bar

Pipe Ventilation

200mm to 1400mm

No rating

 

Bảng kích cỡ Phụ kiện PP và cấp áp suất do SDT cung cấp

Loại phụ kiện

Áp suất danh nghĩa

Dải kích cỡ

Áp suất làm việc cho phép lớn nhất

Phụ kiện hàn Socket

PN10

20mm to 110mm

10 Bar

Phụ kiện hàn đối đầu

PN10

20mm to 500mm

10 Bar

PN6

50mm to 1000mm

6 Bar

PN3.2

110mm to 1000mm

3.2 Bar

Phụ kiện nối ren

PN10

1/4" to 4"

10 Bar

 

SDR và Cách xác định SDR của đường ống PP.

SDR (Standard Dimensional Ratio) là thuật ngữ thường được dùng với các ống PP, PE, PVC theo chuẩn DIN được đưa ra từ tiêu chuẩn ISO 4065. Theo đó SDR là tỉ lệ của đường kính ngoài của ống và độ dày của đường ống. SDR được tính theo công thức sau:

SDR = d/e = 2 x S + 1

Trong đó:

e          =          Độ dày đường ống (mm)

d          =          Đường kính ngoài của ống (mm)

S          =          Series ống

 

Thông số kỹ thuật

Tính chất vật lý của ống PP (Giá trị trung bình)

Tính chất

PP-H

PP-R

Tỉ trọng

0.91g/cm3

0.91g/cm3

Độ bền kéo

30 MPa

25 MPa

Độ dãn dài

>300%

>300%

Độ xuyên kim tại 23°C

50 kJ/ m2

25 kJ/ m2

Độ xuyên kim tại -30°C

5 kJ/ m2

2 kJ/ m2

Modun đàn hồi

1300MPa

900 Mpa

Hệ số dãn nở nhiệt

0.16mm/m°C

0.16mm/m°C

Nhiệt độ làm việc tối đa

90°C

90°C

Nhiệt độ làm việc tối thiểu

 -10°C

 -10°C

Nhiệt độ nóng chảy

160-165°C

150-154°C

Chỉ số tan chảy

0.50 g/10min

0.50g/10min

Độ chống mài mòn

>1013 Ω

>1013 Ω

Độ dẫn nhiệt

0.22 W/m · K

0.24 W/m · K

Khả năng cháy

HB UL94

HB UL94

Màu - Beige Grey

7032 RAL

7032 RAL