Ống và Phụ kiện PVDF

Ống và Phụ kiện PVDF

Ống PVDF (Polyvinylidene fluoride) là ống nhựa với sự có mặt của nguyên tố Flo trong liên kết phân tử, có đặc tính nhiệt và hàn tốt. Ống PVDF có các tính chất cơ lý rất tốt, khả năng chịu được hầu hết mọi loại hóa chất, chịu nhiệt cao, do vậy Ống PVDF được sử dụng làm ống dẫn hóa chất, nhất là các axit mạnh, nóng trong rất nhiều các lĩnh vực công nghiệp.

Nhựa PVDF cũng được sử dụng rộng rãi để chế tạo hoặc làm vật liệu lót (lining) cho bồn bể hóa chất nhờ khả năng chịu hóa chất và chịu nhiệt rất tốt của nó. Ngoài ra PVDF là vật liệu có khả năng ức chế cháy do có thành phần Flo trong phân tử. Ngoài ra, PVDF cũng được cho phép sử dụng là vật liệu đường ống để sản xuất thực phẩm, đồ uống, truyền dẫn nước nóng – lạnh trong các ứng dụng sản xuất bán dẫn – điện tử, dược phẩm và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

Bề mặt ống PVDF rất nhẵn, không gây độc, không cho vi khuẩn phát triển, cộng thêm với các phương pháp hàn nối hiện đại, ít tạo ma sát nên ống PVDF thường được sử dụng rất nhiều trong các ứng dụng liên quan đến siêu tinh khiết (siêu sạch).

PVDF có khả năng chống tia UV và Gamma, chống lão hóa rất tốt. Hơn nữa PVDF cũng không cho phép phát triển cháy sau khi tách khỏi ngọn lửa, do vậy được phân vào lớp V-0 trong quy chuẩn UL94.

PVDF có đặc tính hàn rất tốt, do vậy có thể nối ống và phụ kiện PVDF bằng các phương pháp hàn như Hàn Socket, Hàn Đối Đầu, Hàn Điện Cực, Hàn Hồng Ngoại (không tiếp xúc), và đặc biệt là Hàn Không Vết (Beadless Welding). Ngoài ra, hệ thống đường ống PVDF có thể dùng các phương pháp nối khác như nối bích, nối ren, nối bằng măng sông ngoài.

Hệ thống đường ống PVDF do SDT cung cấp theo chuẩn DIN (hệ mét), tuân thủ theo tiêu chuẩn DIN 8077/8078 (ống) và DIN 16962 (phụ kiện).

Áp suất làm việc liên tục tối đa của hệ thống đường ống PVDF

Theo quy định ống và phụ kiện PVDF được thiết kế để làm việc liên tục trong thời gian 50 năm ở áp suất làm việc Max (môi trường nước) ở nhiệt độ 20°C, trừ khi có các công bố khác của nhà sản xuất.

Cấp áp suất của ống PVDF theo tiêu chuẩn ISO 10931-2 và phụ kiện PVDF theo tiêu chuẩn ISO 10931-3 được xác định “bởi áp suất danh nghĩa” (PN). Theo đó, PN là áp suất làm việc cho phép lớn nhất được tính bằng Bar ở nhiệt độ 20°C. Ví dụ PN6 nghĩa là áp suất làm việc cho phép lớn nhất là 6 Bar. Bảng dưới đây là dải sản phẩm ống và phụ kiện PVDF với các cấp áp suất danh nghĩa do SDT cung cấp:

Cấp áp suất của hệ thống đường ống và phụ kiện PVDF

Loại sản phẩm

Áp suất danh nghĩa

Dải sản phẩm

Áp suất làm việc Max

Ống

SDR21/S10 PN16

20mm to 280mm

16 Bar

SDR33/S16 PN10

63mm to 400mm

10 Bar

Phụ kiện hàn Socket

PN20

20mm to 110mm

20 Bar

Phụ kiện hàn đối đầu

PN16

20mm to 280mm

16 Bar

PN10

90mm to 315mm

10 Bar

Phụ kiện nối ren

PN12

1/2" to 2"

12 Bar

 

SDR và Cách xác định SDR của đường ống PP.

SDR (Standard Dimensional Ratio) là thuật ngữ thường được dùng với các ống PP, PE, PVC, PVDF theo chuẩn DIN được đưa ra từ tiêu chuẩn ISO 4065. Theo đó SDR là tỉ lệ của đường kính ngoài của ống và độ dày của đường ống. SDR được tính theo công thức sau:

SDR = d/e = 2 x S + 1

Trong đó:

e          =          Độ dày đường ống (mm)

d          =          Đường kính ngoài của ống (mm)

S          =          Series ống

 

Thông số kỹ thuật

Ống PVDF (Polyvinylidene fluoride) có khả năng làm việc ở nhiệt độ cao, lên tới 120°C (có thể làm việc được ở nhiệt độ lên tới 140°C trong các hệ thống xả thải, không có áp). PVDF cũng có khả năng chịu lực cao, ngay cả khi tăng nhiệt. 

Một số các đặc tính nổi trội của ống PVDF:

- Trọng lượng thấp, với tỉ trọng 1.78g/cm3

- Độ bền rão trong dài hạn rất cao.

- Khả năng chịu hóa chất tốt nhất trong các loại nhựa làm đường ống.

- Chống lão hóa do nhiệt cao.

- Đặc tính hàn rất tốt.

- Khả năng chống mài mòn cao

- Bề mặt trong của ống rất nhẵn.

- Khả năng chống lão hóa do tia UV rất cao.

- Khoảng nhiệt độ làm việc rất rông (trong khoảng -40°C to +140°C)

Tính chất của PVDF (Giá trí trung bình)

Tính chất

Giá trị

Tỉ trọng

1.78 g/cm3

Độ bền kéo

>50 Mpa

Độ dãn dài đến đứt

80%

Độ bền xuyên kim tại 23°C

11 kJ/ m2

Modun đàn hồi (Young's Modulus)

 2000 Mpa

Hệ số dãn theo nhiệt độ

0.12 mm/m /°C

Nhiệt độ làm việc tối đa

140°C

Nhiệt độ làm việc tối thiểu

-40°C

Nhiệt độ tan chảy

174°C

Độ kháng mài mòn

>1012 Ω

Độ dẫn nhiệt

0.13 W/m · K

Khả năng cháy

V-0 UL94

Màu

Tự nhiên