Hỗ trợ kỹ thuật
- Khám phá các dòng van nhựa cao cấp của Primary Fluid Systems cho ngành xử lý nước và hóa chất
- Dụng Cụ Thi Công Đường Ống Nhựa REED – Giải Pháp Toàn Diện Cho Kỹ Sư và Nhà Thầu Chuyên Nghiệp
- SHIEYU – Giải pháp đồng bộ CPVC cho hệ thống thoát nước bếp công nghiệp
- Hướng dẫn thiết kế & lắp đặt hệ thống thoát bếp bằng CPVC SHIEYU
- Ống & phụ kiện CPVC SHIEYU – Ưu thế chịu nhiệt & hệ phụ kiện đồng bộ
Phụ Kiện PVC Trong (Clear PVC)
• Tiêu chuẩn NSF sử dụng cho nước sạch để uống (National Sanitation Foundation for Drinking Water System Components)
• Tiêu chuẩn ASTM D-2466 (PVC Schedule 40) và ASTM D-2467 (PVC Schedule 80)
• Chứng chỉ FDA Title 21 để sử dụng cho thực phẩm
Danh mục phụ kiện Clear PVC (SCH40/80)

Thông số kỹ thuật
|
Tính chất vật lý của ống PVC Trong |
||
|
Tính chất chung |
Giá trị |
Test Method |
|
Cell Classification |
12454 |
ASTM D1784 |
|
Nhiệt độ làm việc tố đa |
60°C (140°F) |
|
|
Màu |
Trong suốt |
|
|
Khối lượng riêng, (g/cu.cm @ 73°F) |
1.33 |
ASTM D792 |
|
Độ cứng, Shore D |
84 |
ASTM D2240 |
|
Hệ số Hazen-Williams Factor |
C = 150 |
|

