Hỗ trợ kỹ thuật
- Cánh Khuấy Inox Bọc Nhựa PVDF – Giải Pháp Khuấy Trộn Chống Ăn Mòn Hiệu Quả Cao
- So sánh công nghệ nối ống: Hàn nhiệt đối đầu và hàn lồng – Ưu nhược & ứng dụng phù hợp
- Giải Pháp Xử Lý Khóa Khí Đường Ống Hóa Chất Với Van Plast-O-Matic | SDT Group
- Giới Thiệu Và Hướng Dẫn Sử Dụng Keo Dán CPVC Chống Cháy Weld-On
- Tấm Lót Bảo Vệ Bê Tông PP AGRU | Liner PP Chống Ăn Mòn Hóa Chất
- Nhiệt độ sử dụng cao, lên tới 95-100°C
- Độ bền cơ học rất tốt, chịu va đập cao
- Bền với môi trường, khả năng chống UV tốt, kháng hóa chất, nhất là các axit mạnh ở nhiệt độ cao
- Khả năng chống cháy cao, không bị bắt cháy khi có ngọn lửa
- Dễ dàng lắp đặt, thi công, do được dán bằng keo dán chuyên dụng
- Dải sản phẩm rộng (từ d20-d160, hoặc lớn hơn) với đầy đủ phụ kiện, van cao cấp các loại
Ứng dụng:
- Ống dẫn nước nóng, lạnh trong các công trình xây dựng cao cấp như Resort, Khách Sạn, Bệnh Viện, Chung cư, căn hộ cao cấp
- Đường ống dẫn các hóa chất nóng, hơi nước quá nhiệt
- Đường ống Chiller, FCU trong các Building
- Đường ống dẫn nước thải công nghiệp độc hại, nguy hiểm ở nhiệt độ cao

(SDT là đại diện phân phối chính thức Ống và Phụ Kiện nhựa CPVC khu vực phía Bắc, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được chiết khấu tốt nhất cho dự án)
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật |
Giá trị Test |
Đơn vị |
Tiêu chuẩn test |
|
Tính chất cơ lý: |
|||
|
Tỉ trọng (Density) |
1.56 |
g/cm3 |
ASTM D792 |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
≥ 50 |
Mpa |
ASTM D638 |
|
Độ bền va đập (Izod Impact, Notched) |
≤10 |
%TIR |
ASTM D256 |
|
Thay đổi kích thước theo chiều dài Max |
≤5 |
% |
|
|
Ứng suất thiết kế |
10 |
Mpa |
|
|
Tính chất nhiệt động: |
|||
|
Nhiệt độ làm việc max (Maximum working temp) |
95-100 |
°C |
ASTM D648 |
|
Nhiệt độ hóa mềm Vicat (Vicat heat distortion temperature) |
≤110 |
°C |
ASTM D648 |
|
Độ dẫn nhiệt |
0.16 |
W/(m.K) |
|




