Máy hàn điện trở HÜRNER Electrofusion Welders HST 300

Máy hàn điện trở WhiteLine – Giải pháp toàn diện cho mọi yêu cầu thi công PE, PP, PVDF
Dòng máy hàn điện trở HÜRNER WhiteLine được thiết kế để đáp ứng toàn bộ các ứng dụng hàn điện trở (electrofusion) cho ống và phụ kiện bằng PE, PP, PVDF với cuộn dây điện trở. Với hơn 40 năm kinh nghiệm chế tạo thiết bị hàn chính xác tại Đức, HÜRNER mang đến giải pháp vượt trội cho mọi môi trường thi công – từ mạng lưới cấp gas an toàn, ứng dụng địa nhiệt, hệ thống nước thải công nghiệp đến thi công dân dụng cao cấp.
Liên hệ để được tư vấn chi tiết thuê, mua hàng tại đây
VIDEO GIỚI THIỆU
Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế
Tất cả thiết bị WhiteLine được phát triển phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ISO 12176-2:2000, DVS 2201-1, và chỉ thị WEEE – DE 74849106, đảm bảo độ tin cậy, truy xuất dữ liệu và an toàn sử dụng lâu dài.
Nổi bật với HST 300 Pricon 2.0 và Print+ 2.0
Hai model hàng đầu trong dòng WhiteLine là HST 300 Pricon 2.0 và HST 300 Print+ 2.0, tích hợp các tính năng hiện đại:
- Bluetooth: cho phép truyền tải dữ liệu hàn và truy xuất về máy tính hoặc điện thoại.
- GPS tích hợp: hỗ trợ lưu trữ tọa độ vị trí mối hàn – đặc biệt phù hợp cho hệ thống cấp gas và hệ thống hạ tầng cần định vị chính xác.
- Lưu trữ lớn: lên đến 20.000 chu kỳ hàn (đối với Pricon 2.0), hỗ trợ thống kê, báo cáo dạng PDF hoặc DataWork.
- Tùy chọn in nhãn: in tag nhãn ngay sau khi hàn với máy in tích hợp.
Bảng thông số kỹ thuật
Model | Chu kỳ hàn | GPS | Bluetooth | Đường kính ống | Dòng ra | Điện áp ra | Kích thước (mm) | Trọng lượng |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
HST 300 Pricon 2.0 | 20.000 | ✓ | ✓ | ≤ 1600 mm | 130 A | 5 – 48 V | 236 x 295 x 330 | 10.9 kg |
HST 300 Pricon XL | 10.000 | ✓ | ✓ | ≤ 4000 mm | 130 A | 8 – 60 V | 244 x 310 x 600 | 27 kg |
HST 300 Print+ GPS 2.0 | 10.000 | ✓ | ✓ | ≤ 1200 mm | 110 A | 8 – 48 V | 236 x 295 x 330 | 16 kg |
HST 300 Print+ 2.0 | 10.000 | – | ✓ | ≤ 1200 mm | 110 A | 8 – 48 V | 236 x 295 x 330 | 16 kg |
HCU 300 | 1800 | – | ✓ | ≤ 1200 mm | 110 A | 8 – 48 V | 540 x 210 x 420 | 21 kg |
HCU 300 mini | 1800 | – | – | ≤ 180 mm | 85 A | 8 – 48 V | 465 x 175 x 350 (có vali) | 11 kg |
Ứng dụng điển hình
- Hệ thống cấp gas có yêu cầu cao về an toàn và truy xuất
- Hệ thống thoát nước, xử lý nước thải đô thị và công nghiệp
- Thi công mạng lưới địa nhiệt và năng lượng tái tạo
- Ứng dụng dân dụng: hạ tầng cấp thoát nước, khu đô thị
- Thi công phòng sạch, ngành dược, hóa chất và bán dẫn
Tại sao chọn HÜRNER WhiteLine?
- Đức – chất lượng dẫn đầu: hơn 40 năm kinh nghiệm phát triển máy hàn PE chuyên dụng
- Truy xuất dữ liệu mạnh mẽ: hỗ trợ ISO 12176 traceability, in nhãn, kết nối Bluetooth, GPS
- Hỗ trợ kỹ thuật & đào tạo chuyên sâu – đi kèm phần mềm DataWork xử lý dữ liệu trên PC
- Linh hoạt ứng dụng từ công trình lớn đến thi công nhỏ
Liên hệ tư vấn và báo giá
Hotline / Zalo:
0903 255 331
Email:
support@sdt.com.vn
Thông số kỹ thuật
Model | Chu kỳ hàn | GPS | Bluetooth | Đường kính ống | Dòng ra | Điện áp ra | Kích thước (mm) | Trọng lượng |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
HST 300 Pricon 2.0 | 20.000 | ✓ | ✓ | ≤ 1600 mm | 130 A | 5 – 48 V | 236 x 295 x 330 | 10.9 kg |
HST 300 Pricon XL | 10.000 | ✓ | ✓ | ≤ 4000 mm | 130 A | 8 – 60 V | 244 x 310 x 600 | 27 kg |
HST 300 Print+ GPS 2.0 | 10.000 | ✓ | ✓ | ≤ 1200 mm | 110 A | 8 – 48 V | 236 x 295 x 330 | 16 kg |
HST 300 Print+ 2.0 | 10.000 | – | ✓ | ≤ 1200 mm | 110 A | 8 – 48 V | 236 x 295 x 330 | 16 kg |
HCU 300 | 1800 | – | ✓ | ≤ 1200 mm | 110 A | 8 – 48 V | 540 x 210 x 420 | 21 kg |
HCU 300 mini | 1800 | – | – | ≤ 180 mm | 85 A | 8 – 48 V | 465 x 175 x 350 (có vali) | 11 kg |