Hỗ trợ kỹ thuật
- Khám phá các dòng van nhựa cao cấp của Primary Fluid Systems cho ngành xử lý nước và hóa chất
- Dụng Cụ Thi Công Đường Ống Nhựa REED – Giải Pháp Toàn Diện Cho Kỹ Sư và Nhà Thầu Chuyên Nghiệp
- SHIEYU – Giải pháp đồng bộ CPVC cho hệ thống thoát nước bếp công nghiệp
- Hướng dẫn thiết kế & lắp đặt hệ thống thoát bếp bằng CPVC SHIEYU
- Ống & phụ kiện CPVC SHIEYU – Ưu thế chịu nhiệt & hệ phụ kiện đồng bộ
Vòng đệm cho mặt bích kim loại xoắn, SS304/SS304+PTFE/CS, kiểu RF, PN25, HG/T20610, độ dày 4.5mm, hãng Ningbo LJ
Vòng Đệm Cho Mặt Bích Kim Loại Xoắn SS304/SS304+PTFE/CS, Kiểu RF, PN25, HG/T20610, Độ Dày 4.5mm Hãng Ningbo LJ
Trong các hệ thống đường ống công nghiệp truyền dẫn hóa chất ăn mòn, dung môi hữu cơ và môi chất có độ tinh khiết cao dưới áp suất lớn, các loại gioăng xoắn điền đầy than chì thông thường có thể tiềm ẩn nguy cơ thôi nhiễm hạt carbon hoặc bị oxy hóa bởi một số tác nhân hóa học mạnh. Vòng đệm kim loại xoắn Spiral Wound Gasket cấu hình SS304/SS304+PTFE/CS, kiểu RF, cấp áp lực PN25 theo tiêu chuẩn HG/T20610, độ dày tiêu chuẩn 4.5mm của hãng Ningbo LJ Sealing, phân phối chính hãng bởi SDT Group, là giải pháp kết hợp xuất sắc giữa cơ tính đàn hồi của thép không gỉ và tính trơ hóa học tuyệt đối của màng nhựa Teflon (PTFE).

Hình ảnh: Vòng đệm mặt bích kim loại xoắn 3 phần (Inner SS304 / Hoop SS304 + PTFE / Outer CS) chuẩn RF PN25 dày 4.5mm chính hãng Ningbo LJ
1. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết (Technical Specifications)
| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Tiêu chuẩn áp dụng |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vòng đệm kim loại xoắn (Spiral Wound Gasket - SWG) |
| Mã dòng sản phẩm | LJSW600 Series (Ningbo LJ Sealing Gasket Co., Ltd.) |
| Đơn vị phân phối | SDT Group |
| Cấu hình vật liệu (Inner/Winding/Outer) | - Vành trong (Inner Ring): Inox SS304 (chống xói mòn, chặn xoáy dòng lưu chất) - Dải xoắn làm kín (Sealing Element): Lá thép SS304 hình chữ V xen kẽ màng nhựa Teflon nguyên sinh (PTFE) - Vành định tâm ngoài (Outer / Centering Ring): Thép carbon sơn chống gỉ (Carbon Steel - CS) |
| Kiểu bề mặt gioăng | Kiểu RF (Raised Face) – Dành riêng cho mặt bích có gờ nổi |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | HG/T 20610 (Tiêu chuẩn kỹ thuật đệm kim loại xoắn cho mặt bích đường ống ngành hóa chất theo hệ kích thước châu Âu / DIN) tương thích chuẩn bích HG/T 20592 |
| Cấp áp lực làm việc | PN25 (Áp suất danh định 25 bar / 2.5 MPa) |
| Độ dày tiêu chuẩn | - Độ dày phần đệm xoắn kim loại: 4.5 mm (khi siết nén hoàn thiện đạt ~ 3.2 – 3.4 mm) - Độ dày vành kim loại định tâm: 3.0 mm |
| Dải nhiệt độ làm việc | Từ -200°C đến +260°C (giới hạn chịu nhiệt tối ưu của lớp đệm điền đầy PTFE) |
| Khả năng kháng hóa chất | pH từ 0 – 14 (kháng hầu hết các loại axit ăn mòn mạnh, bazo đặc, dung môi hữu cơ, khí oxy và clo) |
| Dải kích thước danh định (DN) | DN15 đến DN600 sẵn kho tiêu chuẩn và nhận gia công quy cách đặc biệt |
2. Ưu Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật Của Cấu Hình SS304/SS304+PTFE/CS
Cấu hình gioăng xoắn SS304/SS304+PTFE/CS dòng LJSW600 được chế tạo chính xác theo tiêu chuẩn HG/T20610 sở hữu nhiều lợi thế cơ lý ưu việt:
- Kháng ăn mòn hóa chất toàn diện: Lớp vật liệu điền đầy 100% Virgin PTFE có khả năng trơ sinh học và trơ hóa học tuyệt đối, ngăn chặn triệt để nguy cơ ăn mòn bề mặt ngay cả khi tiếp xúc với axit mạnh (axit nitric, axit clohydric, axit sunfuric) và kiềm đặc.
- Cấu trúc 3 thành phần hoàn chỉnh và an toàn: Vành trong SS304 giúp ngăn hiện tượng đùn màng PTFE vào lòng ống khi siết áp lực cao; dải xoắn SS304 hình chữ V mang lại khả năng đàn hồi tự bung (spring-like recovery) bù đắp co giãn nhiệt; và vành ngoài bằng thép carbon (CS) định tâm chính xác tâm lỗ bu-lông, đồng thời giới hạn cữ siết chống bẹp nát đệm.
- Chịu áp suất danh định PN25 ổn định: So với gioăng đệm phẳng phi kim thuần túy (dễ bị biến dạng trườn dẻo cold flow khi siết bu-lông), kết cấu khung thép không gỉ SS304 giữ chặt lớp đệm PTFE, giúp gioăng vận hành bền bỉ ở áp suất 25 bar mà không lo bị thổi bung (blow-out).
- Đảm bảo độ tinh khiết tối đa cho lưu chất: Màng điền đầy PTFE trắng không tạo tạp chất, không phát tán bụi mịn, rất an toàn cho các hệ thống đường ống dẫn khí tinh khiết, hóa chất bán dẫn và nước khử khoáng RO.
3. Ứng Dụng Thực Tế Trong Công Nghiệp
Vòng đệm kim loại xoắn SS304/SS304+PTFE/CS RF PN25 4.5mm chuyên dụng cho các môi trường đòi hỏi độ tin cậy cao:
- Nhà máy Hóa chất & Phân bón: Mặt bích đường ống vận chuyển axit đậm đặc, dung dịch kiềm ăn da, hóa chất tẩy rửa công nghiệp và các dung môi hữu cơ dễ bay hơi.
- Ngành Dược phẩm & Công nghệ sinh học: Hệ thống đường ống dẫn môi chất sạch, cồn y tế, nước cất và khu vực sản xuất có hóa chất khử trùng định kỳ.
- Xử lý nước thải công nghiệp & Khí ăn mòn: Đường ống hóa chất định lượng xử lý nước, tháp hấp thụ khí clo và khí lưu huỳnh.
- Hệ thống hơi & Nước nóng áp lực trung bình: Các cụm van điều khiển, bộ trao đổi nhiệt hoạt động ở nhiệt độ dưới 260°C và áp lực PN25.
4. Hướng Dẫn Lắp Đặt Đúng Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
- Làm sạch gờ nổi bề mặt bích (RF), loại bỏ rỉ sét và cặn bẩn bám dính để đảm bảo màng PTFE ép kín khít.
- Đặt gioăng vào vị trí sao cho vành ngoài CS tiếp xúc sát mép các bu-lông để định tâm hoàn hảo với đường tâm ống.
- Do PTFE có độ ma sát thấp và hệ số biến dạng đàn hồi đặc thù, cần siết bu-lông đều tay theo nguyên tắc đối xứng chéo hình sao qua 3 giai đoạn mô-men xoắn (30% - 60% - 100%) để dải xoắn nén đều về độ dày tối ưu khoảng 3.2 – 3.4 mm.
5. Mua Vòng Đệm Kim Loại Xoắn Ningbo LJ Chính Hãng Tại SDT Group
SDT Group là đối tác phân phối chính hãng các sản phẩm gioăng phớt công nghiệp, phụ kiện đường ống của Ningbo LJ Sealing Gasket Co., Ltd. tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cung ứng giải pháp kỹ thuật toàn diện, đảm bảo tiêu chuẩn thiết kế và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
- Cam kết 100% hàng chính hãng Ningbo LJ, vật liệu chuẩn kiểm định chất lượng (Inox SS304, Virgin PTFE, CS).
- Đầy đủ dải kích cỡ tiêu chuẩn HG/T20610, ASME B16.20, EN 1514-2 sẵn kho từ DN15 đến DN300.
- Chính sách giá cạnh tranh, hỗ trợ tư vấn lựa chọn cấu hình vật liệu tối ưu cho từng dự án.
Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá:
Hotline / Zalo: 0936 168 393
Đơn vị phân phối: SDT Group (Plastic Piping Systems & Industrial Sealing)

